Anerrum Inj.Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Phức hợp sắt hydroxide sucrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8220-09
BM Q10 TabKhoáng chất và VitaminThành phần: Đa vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6111-08
BMI TrimetazidineThuốc tim mạchThành phần: Trimetazidine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phim-20mgSố đăng ký: VN-4392-07
Folsadron TabThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cimetidine, Aldioxa, Magnesium Aluminosilicate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6112-08
Hepgaron Soft CapThành phần: Cao Madus marianus, Thiamin hydrochloride, Pyridroxine, Riboflavin, Nicotinaminde, Calcium pantothenate, Cyanocobalamine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6173-08
StrikaseThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromelain; Cystallized Trypsin Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VN-6113-08
Tymocale CapsuleThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15236-12
Venfanxi TabThành phần: Ranitidine HCl, Magnesium Oxide, Magnesium aluminosilicate, Magnesium aluminium hydrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5730-10
Vitacontrol Soft CapKhoáng chất và VitaminThành phần: Sodium Chodroitin Sulfat 100mg, Fursultiamine 10mg, Vitamine E 50mg, Pyridoxine hydrocloride 25mg, Calcium Pantothenate, Riboflavin Tetrabutyrane, Cyanocobalamin, Inositol, Gama-Oryzanol, Nicotinamid Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6114-08
AnecureThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Phức hợp sắt hydroxide sucrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8148-09
Oxamik InjThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Octreotide acetate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14771-12