AlpulsThành phần: Crataegeus 60% Ethanolic Extract, Melissa Folium Extract, Gingko Biloba Leaft extract, Garlic oil Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6943-08
Amiktale InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-250mg Amikacin/2mlSố đăng ký: VN-1134-06
Anycough SoftThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan hydrobromid; Anhydrous Caffeine; dl-Methylephedrine Hydrochloride; Guaifenesin; Chlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7898-09
AramexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acetyl Spiramycin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-500mgSố đăng ký: VN-0758-06
Arpalgine Soft CapsuleThuốc đường tiêu hóaThành phần: Arginin Tidiacicate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5028-10
Astecin InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine- L-Aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12198-11
Azismile Dry SyrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycine Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-11705-11
Bactoluse Cap.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophillus Tyndallized Lyophilizate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5036-10
Bartucen Oint.Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mupirocin Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-12204-11
Bedexlor TabletThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10796-10
BegendermThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone valerate, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-2117-06
Belovale CreamHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Kem dùng ngoàiSố đăng ký: VN-7899-09
BentalexKhoáng chất và VitaminThành phần: Beta caroten, DL-alpha tocopherol acetate, Men khô selen, Acid ascorbic Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-2604-07
Berovase TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain; Trypsin dạng tinh thể Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VN-5037-10
Biperide capThuốc đường tiêu hóaThành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8246-09
BocefacThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9995-05
Bocefac Dry SyrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Bột pha xi rô-125mgSố đăng ký: VN-2614-07