Bài sỏi-V.AThành phần: Kim tiền thảo, bạch mao căn, mộc thông, tỳ giải, ngưu tất, trạch tả, uất kim, kê nội kim Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: V834-H12-10
Bổ huyết - hoạt huyết - V.AThành phần: Thục địa, đương quy, xuyên khung, ích mẫu, ngưu tất, bạch thược Số đăng ký: V788-H12-10
Bổ huyết hoạt huyết V.AThành phần: Thục địa, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Ngưu tất, ích mẫu Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0379-02
Bổ tỳ-V.AThành phần: Đảng sâm, bạch truật, bạch linh, cam thảo, hoài sơn, ý dĩ, liên nhục, sơn tra, đại táo, sa nhân, cát cánh, gừng tươi Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: V129-H12-10
Dưỡng cốt-V.AThành phần: Trâu cổ, Ngải cứu, Thục địa, Đỗ đen, Cao xương hỗn hợp (2/1) Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: V1450-H12-10
Hoạt huyết bổ huyết T.HThành phần: Đương quy, xuyên khung, ích mẫu, ngưu tất, bạch thược Số đăng ký: V732-H12-10
Thanh phế chỉ kháiThành phần: Kim ngân hoa, Mạch môn, Cát cánh, Cam thảo, huyền sâm, ngưu bàng tử Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-1856-04
Thấp khớp-V.AThành phần: Hy thiêm, dây đau xương, huyết giác, kê huyết đằng, thổ phục linh, cẩu tích, thiên niên kiện Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: V130-H12-10
Thuốc ho an phế T/HThành phần: Bách bộ, hạnh nhân, trần bì, mạch môn, cát cánh, cam thảo Số đăng ký: V733-H12-10
Thuốc ho tiêu đờm - V.AThành phần: Bách bộ, hạnh nhân, trần bì, tang bạch bì, cát cánh, cam thảo Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: V789-H12-10
Trà hoạt huyết - Bổ huyết - T/HThành phần: Thục địa, đương quy, ích mẫu, xuyên khung, ngưu tất, bạch thược, cỏ ngọt Số đăng ký: V900-H12-10
Vị viêm tán - V.AThành phần: Nghệ, mai mực, thổ bối mẫu, cam thảo, tam thất Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: V790-H12-10
Vị viêm tán V.AThành phần: Thổ bối mẫu, Cam thảo, mai mực, nghệ, tam thất Dạng thuốc: Bột thuốcSố đăng ký: VND-0521-03