Bicapain 15Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Meloxicam 15mg Dạng thuốc: Hộp 1 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên nén (vỉ nhôm-nhôm)Số đăng ký: VD-13703-11
Bivazit 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin dihydrat tương đương 250 Azithromycin Số đăng ký: VD-9927-10
BivicoxThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib 100mg Số đăng ký: VD-11391-10
BividermThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Acid fusidic, betamethason dipropionat Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-11392-10
BivifluThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500 mg, Loratadin 5 mg, Dextromethorphan hydrobromid 15 mg Dạng thuốc: Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC), Chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)Số đăng ký: VD-13704-11
Biviflu- NightThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500mg, Pseudo ephedrin hydroclorid 30mg, dextromethorphan HBr 15mg, Clorpheniramin maleat 2mg Số đăng ký: VD-10893-10
BivinadolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500 mg Dạng thuốc: Viên nén sủi bọtSố đăng ký: VD-11393-10
Bivinadol extraThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg Dạng thuốc: Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC); Hộp 10 vỉ x 10 viên (vie nhôm-PVC); Chai 500 viên nén dài bao phim (chai nhựa HDPE)Số đăng ký: VD-13705-11
Bixofen 180Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadin HCl 180mg Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VD-9928-10
Bixofen 60Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadin HCl 60mg Số đăng ký: VD-9929-10
Bổ thận âm- BVPThành phần: Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh Số đăng ký: VD-10892-10
BvpalinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Desloratadin 5mg Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-14142-11
CevirfloThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Moxifloxacin HCl tương ứng 400mg Moxifloxacin Dạng thuốc: Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phimSố đăng ký: VD-14145-11
ClobapThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clobetasol propionat 0,05% Dạng thuốc: Hộp 1 tuýp 10g; Hộp 1 tuýp 15g kem dùng ngoàiSố đăng ký: VD-14146-11
Đại tần giao- BVPThành phần: tần giao, thạch cao, khương hoạt, bạch chỉ, xuyên khung, tế tân, độc hoạt, phòng phong, đương quy, thục địa, bạch thược, bạch truật, cam thảo, phục linh, hoàng cầm, sinh địa Số đăng ký: VD-9926-10
Drolenic 10Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acid alendronic 10mg (dưới dạng alendronat natri trihydrat) Dạng thuốc: Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ nhôm-PVC/PVdC)Số đăng ký: VD-14147-11
Drolenic 70Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acid Alendronic 70mg (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) Dạng thuốc: Hộp 1 vỉ x 2 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 1 vỉ x 2 viên (vỉ nhôm-PVC/PVdC); Hộp 4 vỉ x 1 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 4 vỉ x 1 viên nén bao phim (vỉ nhôm-PVC/PVdC)Số đăng ký: VD-14148-11