Bensa 30mlThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoic acid, Salicylic acid, Methylene blue Dạng thuốc: Cồn thuốc dùng ngoàiSố đăng ký: S836-H12-05
Cồn Iod 3%Thuốc sát khuẩnThành phần: Iodide, potassium Iodide Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S837-H12-05
Ðại bổ thangThành phần: Cát sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, thiên niên kiện, Xuyên khung, thổ Phục linh, Bạch thược, Đương quy, Thục địa, câu kỳ tử, đỗ trọng Dạng thuốc: Thuốc thangSố đăng ký: VNA-1803-04
DakezolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V22-H12-05
Dung dịch Povidone iodine 10%Thuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4684-02
Enfexia 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Axetil Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6502-08
Enfexia 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime acetyl Dạng thuốc: Viên nén-500mg CefuroximSố đăng ký: VN-4235-07
GoodfovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Adefovir dipivoxil Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5938-08
Gynodar 5gamThuốc đường tiêu hóaThành phần: Berberine hydrochloride, Boric acid, potassium, Aluminum sulfate Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: S840-H12-05
MacrebidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime trihydrate Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-6504-08
Nhân sâm bổ tửuThành phần: Nhân sâm, Đương quy, Cam thảo, Ngưu tất, Tục đoạn, Xuyên khung, Đẳng sâm, Bạch chỉ Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VNA-1804-04
Normelip 10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5939-08
Nước rửa phụ khoa gynosThành phần: Benzoic acid, Salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-3697-00
Nước súc miệng ThymolThuốc sát khuẩnThành phần: Thymol Dạng thuốc: Dung dịch súc miệngSố đăng ký: S36-H12-05
OrafectThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime trihydrate Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-6505-08
Pylotrip-kitThành phần: Lansoprazole; Amoxicilin; Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nang + viên nénSố đăng ký: VN-6506-08
Sâm qui hàThành phần: Ðảng sâm, Đương quy, hà thủ ô đỏ, Thục địa, Xuyên khung, trần bì Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VNA-2818-05
Sâm Tinh rồng vàngThành phần: Nhân sâm, Đương quy, Sinh địa, hà thủ ô đỏ, đỗ trọng, Xuyên khung Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VNA-1805-04
Si rô ho Thiên KimThành phần: Sinh địa, Mạch môn, cam thảo, huyền sâm, xuyên bối mẫu, Mẫu đơn bì, ý dĩ, Bạch thược, Tinh dầu tràm, natri benzoat Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: V471-H12-10