Lado-Calcium extraKhoáng chất và VitaminThành phần: calcium glucoheptonat 700mg; vitamin c 100mg; vitamin pp 50mg, vitamin d2 50mcg Số đăng ký: VD-10022-10
LadoliteThành phần: Melthol .... 72mg Thymol .... 108mg Eucalytol .... 162mg Tá dược v.đ .... 180ml Dạng thuốc: Nước súc miệngSố đăng ký: VNS-3347-07
LadolugelThuốc đường tiêu hóaThành phần: Nhôm phosphate gel 20% .... 12,38g ; Tá dựoc v.đ ... 20g; Dạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: V589-H12-05
LadospasrimaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alverine citrate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V590-H12-05
Magesi- B6Khoáng chất và VitaminThành phần: magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg Số đăng ký: VD-11460-10
Magnesi-B6Khoáng chất và VitaminThành phần: magnesi lactat dihdrat 470mg; vitamin b6 5mg Dạng thuốc: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phimSố đăng ký: VD-10023-10
MaridoxinKhoáng chất và VitaminThành phần: Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg Số đăng ký: VD-11461-10
Meloxicam - 7,5mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Meloxicam Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-5085-08
Ofloxacin - 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5086-08
Para PheniraminThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Chlorpheniramine maleate, Thiamine nitrate Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: V1011-H12-05
PulgynaxThuốc sát khuẩnThành phần: Boric acid, potassium, Aluminum sulfate, Berberine, Phenol, Menthol, Thymol Dạng thuốc: Thuốc bột dùng ngoàiSố đăng ký: VNS-0036-02
QuinaThành phần: Canhkina……………………….. 6 g Rượu trắng vừa đủ 600 ml Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: 449/NVYD/CBTC-YTLĐ
Rutin-CKhoáng chất và VitaminThành phần: Rutin, Vitamin C Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: VD-5341-08
Si rô Ho bổ phổi si rôThành phần: Bách bộ, Bọ mắm, cam thảo, Cát cánh, Mạch môn, Thạch xương bồ, Tinh dầu bạc hà, Menthol, Vỏ quýt Số đăng ký: V806-H12-10
Sirô Ho bổ phổiThành phần: Bách bộ……………………………………………..6,25g Bọ mắm……………………………………………..….15g Cam thảo………………………………………….1,375g Cát cánh (rễ) ……………………………………..1,5g Mạch môn (rễ) ………………………………….6,25g Menthol ……………………………………………0,025g Thạch xương bồ (thân, rễ) ……………….2,75g Tinh dầu bạc hà……………………………..0,025ml Vỏ quýt …………………………………………. 2,125g Tá dược vừa đủ …………………………………125ml Số đăng ký: V806-H12-10
T- DazerThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Seratiopeptidase 10mg Số đăng ký: VD-10955-10
TercomaxxThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: terpin hydrat 100 mg, Codein phosphat 5 mg Số đăng ký: VD-11462-10