CiprofloxacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền;Viên nén bao phim; Dung dịch nhỏ mắt-nhỏ tai; Thuốc mỡ tra mắt; Viên nénSố đăng ký: VD-4801-08
Clorocid 0,4%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-4551-01
Cồn xoa bópThành phần: Mã tiền, Phụ tử, địa liền, thiên niên kiện, Riềng khô, Quế... Dạng thuốc: Cồn thuốcSố đăng ký: V1193-H12-10
Cotriseptol 480 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Trimethoprim 80mg, sulfamethoxazol 400mg Dạng thuốc: hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 20 viên nén dàiSố đăng ký: VD-14380-11
Cotriseptol 480mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-3812-05
CyclimexThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Neomycin, Triamcinolone Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi ngoài daSố đăng ký: VNA-2146-04
Dầu khuynh diệp phong nhaThành phần: Eucalyptol 66,24g; camphor 18,750g/100ml Số đăng ký: V1476-H12-10
Dầu Nhật lệThành phần: TD. Tràm, TD. Quế, TD. Hương nhu, TD. Bạc hà Dạng thuốc: Dầu xoaSố đăng ký: V1194-H12-10
Dầu nóng Bình QuanThành phần: Menthol, Long não, Methyl salicylate, Tinh dầu khuynh diệp Dạng thuốc: Dầu xoaSố đăng ký: VNA-4711-02
EcopasThành phần: Methyl salicylat 15g, Menthol 7g Dạng thuốc: hộp 1 tuýp 15 gam, 30 gam gel bôi da, 20 hộp nhỏ đựng trong 1 hộp lớnSố đăng ký: VD-14381-11
Enereffect-CKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin B5 20mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 300mg Dạng thuốc: hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên nén bao phimSố đăng ký: VD-13864-11
Erybiotic 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinat Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-5153-08
ErycumaxThành phần: Erythromycin stearat 300mg, Dịch chiết nghệ 100mg Dạng thuốc: hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam gel bôi daSố đăng ký: VD-13865-11
ErythromycinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: ErythromycinDạng thuốc: Dung dịch bôi ngoài da; Viên nén bao phim; Thuốc bột; Gel bôi da; Thuốc cốm; Viên nén; Viên nangSố đăng ký: VD-10355-10
Erythromycin-NghệThành phần: Erythromycin stearate, Dịch chiết nghệ Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VD-1670-06
Feratonic-VitKhoáng chất và VitaminThành phần: Ferrous 150mg, Folic acid 500mcg, acid ascobic 50mg, Thiamine mononitrate 2mg, Riboflavin 2mg, Pyridoxin Hydrocloride Nicotinamide Dạng thuốc: Viên nang cứng Ferrous 150mg, Folic acid 500mcg, aSố đăng ký: VN-5910-08
Ferrotab B9Khoáng chất và VitaminThành phần: Iron fumarate, Folic acid Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-3813-05
Fluopas 0,025%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fluocinolone Dạng thuốc: Mỡ bôi ngoài daSố đăng ký: VNA-2382-04