Cao xoa Ba ĐìnhThành phần: Long não, Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, tinh dầu quế, tinh dầu thiên niên kiện, tinh dầu hương nhu trắng Dạng thuốc: Cao xoaSố đăng ký: V1246-H12-10
CarbothiolThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Carbocysteine Dạng thuốc: Si rô trẻ emSố đăng ký: V728-H12-05
Cefetil 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-6793-02
Changchunrovit H 5000Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, B6, B12 Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-8928-04
Cloromycetin 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cloromycetin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-3860-00
CodaximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9978-05
CoderinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Chlorpheniramine, Codeine, Ephedrine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-4441-01
CodzidimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9979-05
CodzolinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazoline Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9980-05
CodzuroxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9981-05
CordiaminThuốc tim mạchThành phần: Nikethamide Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-0,5g/2mlSố đăng ký: VN-0159-06
CordicefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9982-05
Dầu gió Ba ĐìnhThành phần: Tinh dầu Bạc hà, tinh dầu thiên niên kiện, tinh dầu hương nhu, tinh dầu quế Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: V1247-H12-10
DentoxitThành phần: Cồn lá lốt, Tinh dầu hương nhu, Menthol, Clorophyl Dạng thuốc: Dung dịch chấm răngSố đăng ký: VNA-4004-01
Diclofenac N..S. InjectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêm- 75mg/ống 3mlSố đăng ký: VN-2164-06
DobenkocineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Benzalkonium chloride, Lidocaine hydrochloride Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: V562-H12-05
Dophaborxamin 250mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V192-H12-05
Dophaclacin 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V06-H12-06
Dophaclacin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V07-H12-06
Dophafenac 1%Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac sodium Dạng thuốc: Keo bôi daSố đăng ký: V212-H12-06