Tam thất bổ máu - YBThuốc hướng tâm thầnThành phần: Mỗi viên chứa 0,4g bột tam thất tương đương Tam thất 0,6 gDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33658-19
Cảm xuyên hương plusThuốc tim mạchThành phần: Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12 g; Bạch chi 14 g; Hương phụ 12 g; Quế chi 2 g; Sinh khương 0,5 g; Cam thảo bắc 0,5 g;Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-33657-19
Cốm cảm xuyên hươngThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Mỗi gói 2g cốm chứa 0,2 g cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 600 mg; Bạch chỉ 700 mg; Hương phụ 600 mg; Quế chi 100 mg; Sinh khương 25 mg; Cam thảo bắc 25 mgDạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VD-31256-18
AcocinaThành phần: Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Ðại hồi, Tinh dầu Long não, Huyết giác, Methyl salicylate Dạng thuốc: Cồn thuốcSố đăng ký: VNB-2320-04
An thảoThành phần: Hoàng liên, Đương quy, Sinh địa, đan bì, thăng ma Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V236-H12-10
Bổ phế tiêu đờmThành phần: Sinh địa, Thục địa, Bách hợp, Mạch môn, Huyền sâm, Ðương quy, Bạch thược, Cát cánh, Cam thảo Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VNA-0482-03
Bổ tỳThành phần: Nhân sâm, bạch truật, bạch linh, cam thảo, thục địa, đại táo, liên nhục, gừng tươi. Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: V1482-H12-10
Bổ tỳ Y/BThành phần: Nhân sâm, Bạch truật, Bạch linh, Cam thảo, Thục địa, Ðại táo, Liên nhục, Gừng Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VNB-2321-04
Cảm cúm - ho YBAThành phần: Cát cánh, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Kinh giới Số đăng ký: V569-H12-10
Cảm cúm-ho YBAThành phần: Cát cánh, tử uyển, bách bộ, hạnh nhân, cam thảo, trần bì, kinh giới Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V569-H12-10
Ðại tràng hoàn Y/BThành phần: Bột (Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Ðẳng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sơn tra, Sơn dược) Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-2319-04
Enteka-YBThành phần: Xuyên khung, Xích thược, Sinh địa, Đào nhân, Hồng hoa, Sài hồ, Cam thảo, Ngưu tất, Cát cánh, Chỉ xác, Đương qui Số đăng ký: V1008-H12-10
Foliat dạ dàyThành phần: Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Ô cốt tặc, Cổ hàn the Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V461-H12-10
Giải cảmThành phần: Mỗi viên chứa: Bột Khương hoạt 0,02g; Bột Phòng phong 0,02g; Bột Thương truật 0,03g; Bột Tế tân 0,02g; Bột Cam thảo 0,02g; Bột Xuyên khung 0,10g; Bột Bạch chỉ 0,10g; Bột Hương phụ 0,03g; Cao đặc Hương phụ 0,02g; Bột Hoàng cầm 0,03g; Bột Sinh địa 0,03g Dạng thuốc: Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: VD-14449-11
GyroseThuốc sát khuẩnThành phần: Berberine, phenol, phèn chua, Menthol Dạng thuốc: gói 5gSố đăng ký: VNS-0089-02
GyroselThành phần: copper sulfate, sodium lauryl sulfate, Menthol, Tinh dầu bạc hà, Citric acid Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VNS-0302-02
Hoàn an thaiThành phần: Hoài sơn, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Gai, Tía tô ngạch, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V344-H12-10
H'Tien-YBAThành phần: Bạch truật, Hoàng kỳ, Đảng sâm, Phục thần, Mộc hương, Trích cam thảo, đương quy,.. Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: V175-H12-10
Hương liênThành phần: Hoàng liên, vân mộc hương, đại hồi, sa nhân, quế, đinh hương Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-3837-05
Hương liên hoànThành phần: Bột hoàng liên, Bột vân mộc hương, Bột đại hồi, Bột sa nhân, Bột quế, Bột đinh hương Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-3118-05