Ampicillin 0,25gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: H02-121-01
Calci gluconatThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Calcium gluconate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc uốngSố đăng ký: V893-H12-05
Cao ích mẫu TBThành phần: ích mẫu, hương phụ chế, ngải cứu Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: V772-H12-10
Chè thanh nhiệt Thái BìnhThành phần: Thảo quyết minh, Cam thảo, Hoa hoè Dạng thuốc: Chè thuốcSố đăng ký: V297-H12-10
Đại bổ Trường SinhThành phần: Nhân sâm, Sa sâm, hoàng kỳ, bạch truật, bạch thược, đương quy, phục linh, cam thảo, khương hoạt, xuyên khung, thục địa, ngũ gia bì chân chim, đại táo, hà thủ ô đỏ, đỗ trọng, tục đoạn, câu kỷ tử, nhục thung dung, phòng phong, ngưu tất, thương truật … Số đăng ký: V939-H12-10
FepaThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V1027-H12-05
Gluco CKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C, Glucose Dạng thuốc: Viên tròn bao đườngSố đăng ký: V274-H12-06
Gyncology TBThuốc sát khuẩnThành phần: Berberine, Phenol, Menthol, Boric acid Dạng thuốc: Thuốc bột dùng ngoàiSố đăng ký: V765-H12-05
Gyno copperThành phần: copper sulfate, sodium lauryl sulfate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S38-H12-05
Ho Bạc HàThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Tinh dầu bạc hà Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VNA-4757-02
Hoàn lục vịThành phần: Hoài sơn, Ðơn bì, Phục linh, Sơn thù, Thục địa, Trạch tả Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VNB-2770-05
Hoạt huyết kiện nãoThành phần: Cao đặc đinh lăng, Cao khô Bạch quả Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: V774-H12-10
Intadine 5%Thuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch thuốc dùng ngoàiSố đăng ký: S833-H12-05
Rượu bổ sâm quyThành phần: Nhân sâm, đảng sâm, đương quy, ngũ gia bì Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: V825-H12-10
Rượu thuốc Phong thấp 1Thành phần: Ngưu tất, Tang chi, Cẩu tích, Kê huyết đằng, Thiên niên kiện Dạng thuốc: Rượu thuốc kèm toa hướng dẫn sử dụngSố đăng ký: VNA-4578-01
Rượu thuốc phong thấp IThành phần: Ngưu tất, Tang chi, Cẩu tích, Kê huyết đằng, Thiên niên kiện Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: V347-H12-10
Tăng sứcThành phần: Hoài sơn, ý dĩ, đậu nành, ngũ gia bì Dạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: V878-H12-10
Thuốc ho Bình phế namThành phần: Tô tử, bách bộ, tang bạch bì, kim ngân hoa, bồ công anh, cỏ nhọ nồi, trần bì Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: V775-H12-10