CaltestinKhoáng chất và VitaminThành phần: Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch truật, Hậu phác.. Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V577-H12-10
Favim (Bạch đái xuân quang)Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Hương phụ, Mẫu đơn bì, Kim ngân hoa, Đại hoàng, Xuyên khung, Bạch thược.. Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V580-H12-10
ForvimThuốc tim mạchThành phần: Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Đại hoàng, Mẫu đơn bì Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V581-H12-10
Midogan (Cảm xuân quang)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Xuyên khung, Khương hoạt, Bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật.. Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V583-H12-10
Mocedal (giảm đau xuân quang)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ma hoàng, nhẫn đông đằng, tang ký sinh, chi tử, kê huyết đằng, hoàng bá, tri mẫu, xích thược, độc hoạt, khương hoạt, tế tân Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V584-H12-10
NitusThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Thiên môn, Thục địa, Tử uyển, Sa sâm, Mạch môn, Bách bộ, Mẫu đơn bì, Phục linh, Ngũ vị tử, La hớn quả Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V585-H12-10
RhinidolThuốc tim mạchThành phần: Tân di hoa, Tế tân, Bạch chỉ, Xuyên khung, Cam thảo, Cảo bản, Phòng phong, Thăng ma Số đăng ký: V705-H12-10
TestovimThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Nhục thung dung, thục địa, phục linh, ngưu tất, ngũ vị tử, nhục quế, sơn dược, thạch hộc Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V780-H12-10
TisoreThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương qui Số đăng ký: V706-H12-10