DaehwaharisThành phần: Cholecalciferol; Oystershell Powder (Vỏ sò) Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7635-09
DaehwakebanonThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketoprofen Dạng thuốc: Cao dánSố đăng ký: VN-13104-11
DaeshinprotaseThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain, Crystallized Trypsin Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VN-13103-11
DemacotThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clotrimazole, Gentamicin Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-5982-01
GarzenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Serratiopeptidase Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6366-02
MeritintabThuốc đường tiêu hóaThành phần: Trimebutin meleat Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9160-09
Top-Roll solf capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Nhân sâm, các Vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-2284-06
Daehwaseletop-C soft capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Selenium in dried yeast, Retinol Palmitate, Acid Ascorbic, Tocopherol Acetate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7118-08