DaewonlefloxinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10100-05
Daewonrizine Tab.Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9345-09
Daewontapain injThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-75mgSố đăng ký: VN-2454-06
DaewontrigelThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dried aluminium hydroxide gel; Magnesium hydroxide; Oxethazaine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6782-08
Daewontrigel tabletThuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminum hydroxide, magnesium carbonate, Oxethazaine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7716-03
Deimec suspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral smectite Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10196-10
DexminThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6371-02
DongkwangsilkronThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-1484-06
EruvinThuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ nonThành phần: Methylergometrine Maleate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15882-12
EsgelThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral smectite Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-14321-11
FidorelThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel bisulfate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14146-11
Fortec L 500mg/5mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithine L-aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10103-05
Fortec L 500mg/mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithine L-aspartate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-10104-05
Fortec-L InfusionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine- L-Aspartate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-12409-11
Fortec-L injectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine- L-Aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12410-11
GastalThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pancreatin, Simethicone Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6980-02
HanlimfumeronThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-0312-06
HelpovinThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithin L-aspartat Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15409-12
HemopolyKhoáng chất và VitaminThành phần: Sắt hydroxide polymaltose complex Dạng thuốc: Dung dịch uống-50mg sắtSố đăng ký: VN-4389-07