Propofol 1% KabiThuốc gây tê, mêThành phần: Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mgDạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-21383-18
ZometaThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mgDạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-21628-18
AminosterilDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-7881-03
Aminosteril N-Hepa 8%Khoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp acid amin Dạng thuốc: Dung dịch để tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5551-08
DipeptivenThành phần: L-Alanyl-L-Glutamine Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền đậm đặcSố đăng ký: VN1-683-12
Flumazenil Kabi 0,1mg/mlThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Flumazenil Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15785-12
Fresofol 1%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Nhũ tương để tiêm truyềnSố đăng ký: VN-4444-07
Fresofol 1% MCT/LCTThuốc gây tê, mêThành phần: Nhũ tương mỡ có 1% propofol Dạng thuốc: Nhũ tương để tiêm hoặc truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-7158-08
Lipovenoes 10% PLRKhoáng chất và VitaminThành phần: Soyabean oil Dạng thuốc: Nhũ tương để tiêm truyền 10%Số đăng ký: VN-5552-08
Lipovenoes 20%Khoáng chất và VitaminThành phần: Soya bean oil, phospholipid Dạng thuốc: Nhũ dịch truyềnSố đăng ký: VN-7130-02
Propofol 1% FreseniusThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyềnSố đăng ký: VN-12926-11
VaminolactDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-9057-04