BeprogelHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethasone Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoài-0,064%Số đăng ký: VN-0413-06
BeprosalicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-5482-01
DeclovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Kem-5%Số đăng ký: VN-0414-06
Declovir CreamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-13166-11
DecocortThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Miconazole, Hydrocortisone Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-0415-06
Decocort CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Miconazole nitrate, Hydrocortisone Dạng thuốc: Kem bôi ngoàiSố đăng ký: VN-13167-11
DezorThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dầu gội đầu-2%Số đăng ký: VN-0417-06
Dezor CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Kem bôi ngoàiSố đăng ký: VN-13168-11
Dezor ShampooThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dầu gội đầuSố đăng ký: VN-13169-11
EcocortThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole, Triamcinolone Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-0418-06
Ecocort CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide Dạng thuốc: Kem bôi ngoàiSố đăng ký: VN-13170-11
FobanThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Sodium fusidate Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-13171-11
Foban CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fusidic acid Dạng thuốc: Kem bôi ngoàiSố đăng ký: VN-13172-11
FobancortThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: sodium Fusidate, Betamethasone Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: VN-9610-05
Fobancort CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Acid fusidic; Betamethasone dipropionate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-13173-11
Fobancort OintmentThành phần: Natri fusidate, Betamethasone dipropionate Dạng thuốc: MỡSố đăng ký: VN-13174-11
HoebeprosalicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Acid Salicylic Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-0419-06
Hoebeprosalic LotionThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate; Acid salicylic Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VN-13734-11
Hoebeprosalic OintmentThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Salicylic acid Dạng thuốc: OintmentSố đăng ký: VN-15465-12
HoeBeprosoneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-13176-11