Thông tin thuốc

Hoebeprosalic Ointment

Nhóm thuốc
Thuốc điều trị bệnh da liễu
Thành phần
Betamethasone dipropionate, Salicylic acid
Dạng bào chế
Ointment
Dạng đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Hàm lượng
0,64mg/g; 30mg/g
Sản xuất
HOE Pharm Sdn Bhd - MA LAI XI A
Đăng ký
HOE Pharm Sdn Bhd - MA LAI XI A
Số đăng ký
VN-15465-12
Chỉ định khi dùng Hoebeprosalic Ointment
Vẩy nến, viêm da dị ứng mạn tính, viêm da thần kinh, lichen phẳng, eczema, viêm da tiết bã ở da đầu, bệnh vẩy cá thông thường & các tình trạng vẩy cá khác.
Cách dùng Hoebeprosalic Ointment
Thoa 1 lớp mỏng lên vùng da bệnh, 1-2 lần/ngày, tối đa 60 g/tuần.
Chống chỉ định với Hoebeprosalic Ointment
Sang thương da nhiễm vi khuẩn, nấm hoặc virus chưa được điều trị, trứng cá đỏ, viêm da quanh miệng.
Tác dụng phụ của Hoebeprosalic Ointment
Cảm giác bỏng, châm chích, kích ứng, khô da, viêm nang lông, rậm lông, phát ban dạng mụn, giảm sắc tố da, viêm da quanh miệng, viêm da dị ứng tiếp xúc, lột da, bội nhiễm, teo da, bệnh kê.
Đề phòng khi dùng Hoebeprosalic Ointment
Dùng dài ngày acid salicylic trên diện rộng có thể bị ngộ độc salicylat (với các triệu chứng: lú lẫn, chóng mặt, đau đầu nặng hoặc liên tục, thở nhanh, tiếng rung hoặc có tiếng vo vo trong tai liên tục).
Điều trị các mụn cơm với thuốc nồng độ cao có thể gây ăn da, và do đó làm các mụn cơm dễ lan rộng.
Thường gặp: kích ứng da nhẹ, cảm giác bị châm đốt.
Ít gặp: kích ứng da, trung bình đến nặng. Loét hoặc ăn mòn da, đặc biệt khi dùng chế phẩm có acid salicylic nồng độ cao.