Nizoral 20mg/gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-10208-05
Nizoral cool creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazol Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-14216-11
Nizoral creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazol Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-13197-11
Nizoral shampooThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dầu gộiSố đăng ký: VN-14711-12
Nizoral tabletThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ketoconazol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11123-10
PrografThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tacrolimus Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15475-12
ProtopicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tacrolimus Dạng thuốc: Thuốc mỡ-0,03%Số đăng ký: VN-2380-06
Protopic 0,03%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tacrolimus hydrate tương ứng 3mg tacrolimus Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-9711-10
Protopic 0,1%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tacrolimus hydrate tương ứng 10mg tacrolimus Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-9712-10
Reminyl 12mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Galantamine hydrobromide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7714-09
Reminyl 4mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Galantamine hydrobromide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7715-09
Reminyl 4mg/mlThuốc hướng tâm thầnThành phần: Galantamine hydrobromide Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-7716-09
Reminyl 8mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Galantamine hydrobromide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7929-09
RenovaThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tretinoin Dạng thuốc: Kem làm mềm daSố đăng ký: VN-9338-05
SporalThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Itraconazole Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-13740-11