Epotiv inj, 2000Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Thuốc tiêm-2000IU/0,5mlSố đăng ký: VN-1882-06
Epotiv inj, 4000Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Thuốc tiêm-4000IU/0,4mlSố đăng ký: VN-1883-06
Epotiv Inj. 2000IUThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15483-12
Epotiv Inj. 4000IUThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15484-12
Follitrope Inj. Prefilled SyringeThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human follitropin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13747-11
Goldtropin Injection 4 IUHocmon, Nội tiết tốThành phần: Somatropin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm-4IU/lọSố đăng ký: VN-2382-06
HyoneThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9340-05
Hyruan InjectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Natri Hyaluronat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5469-10
IVF-CHocmon, Nội tiết tốThành phần: Human Chorionic Gonadotropine Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1000IUSố đăng ký: VN-0444-06
IVF-C Injection 1000IUHocmon, Nội tiết tốThành phần: Human Chorionic Gonadotropin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-13748-11
IVF-C Injection 5000IUHocmon, Nội tiết tốThành phần: Human Chorionic Gonadotropin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-13749-11
IVF-M 150 IUHocmon, Nội tiết tốThành phần: Menotropin Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11138-10
LG Ceftriaxone InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8627-04