EthideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ethionamide 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22228-19
Akurit - 4Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12157-11
Akurit ZThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14447-12
Akurit-3Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin, Isoniazide, Ethambutol hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4364-07
Azidime 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13768-11
Cefaxil 1,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13989-11
Cefaxil 750mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13990-11
Cefire 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulfate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7095-08
CefonenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15963-12
Esiflo 125 TranshalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate Dạng thuốc: Khí dung Salmeterol 25mcg/liều, Fluticasone propioSố đăng ký: VN-5444-08
Esiflo 250 TranshalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate Dạng thuốc: Khí dung Salmeterol 25mcg/liều, Fluticasone propioSố đăng ký: VN-5445-08
Ethide PThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Prothionamide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6069-08
Ludox 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15878-12
Ludox 50Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-15401-12
Q-PasThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Aminosalicylate natri Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-5446-08
Reclav 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Trihydrate, Clavulanat kali Dạng thuốc: Viên nén bao phim Amoxicillin 875mg, Acid clavulanSố đăng ký: VN-5447-08
Reclav 625Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Trihydrate, Clavulanat kali Dạng thuốc: Viên nén bao phim Amoxicillin 500mg, Acid clavulanSố đăng ký: VN-5448-08
Ribavin 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ribavirin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15522-12
Salbair B TranshalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol, Beclomethasone Dipropionate Dạng thuốc: Khí dung Salbutamol 100mcg/liều, Beclomethason DipSố đăng ký: VN-5449-08
Salbair I TranshalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulphat, Ipratropium bromid Dạng thuốc: Khí dung Salbutamol 100mcg/liều, Ipratropium bromiSố đăng ký: VN-5450-08