TenadinirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Tenadinir có ở dạng viên nang.Số đăng ký: VN-14350-11
Anphucpo 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13463-11
Anphuvag 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12123-11
Augoken 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-12800-11
Augoken sachetThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime trihydrate Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-13960-11
CamoxxyThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13961-11
CefdoxoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-14877-12
Cefipron sachetThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12802-11
Cefixime 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime trihydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-14414-11
Cefixime for Oral Suspension USP 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-13464-11
Cefpodoxime Dispersible tablets 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-13962-11
Cefpodoxime Proxetil Capsules 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10667-10
Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10668-10
Cefpova 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-11446-10
Cefpova 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-11447-10
Cefpova RTC 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15171-12
Cefpova RTC 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15172-12
Cefules 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12803-11
Cefules 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11448-10
Cefules DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime axetil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-13963-11