LazanolThuốc tim mạchThành phần: Losartan, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6958-02
LevalevThuốc đường tiêu hóaThành phần: Silymarin, thiamine nitrate, Riboflavin, Pyridoxine Hydrochloride, Niacinamide, Ca Pantothenate, Cyanocobalamin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5673-08
Levibact-250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5536-10
Levibact-500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5537-10
Levobact 0,5% eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5539-10
LocenxyThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7701-03
Lofrinex-0,5% eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5674-08
Lorinol 10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-5909-01
Lorinol-10 chewable tabletsThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nén không bao-10mgSố đăng ký: VN-3110-07
Lorucet-10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9316-09
Lowlip-HThành phần: Telmisartan, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nén không bao hai lớpSố đăng ký: VN-8243-09
LoxoneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Norfloxacin Dạng thuốc: DD nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-4044-07