M/S. Yeva Therapeutics Pvt., Ltd - ẤN ĐỘ

Arshavin 2g

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefotaxime Sodium
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-14855-12

Augoken sachet

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefixime trihydrate
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uống
  • Số đăng ký: VN-13960-11

Camoxxy

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13961-11

Cefdoxone

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefpodoxime proxetil
  • Dạng thuốc: Viên nén phân tán
  • Số đăng ký: VN-14877-12

Cefoperazone-S 1.5

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-14856-12

Cefpodoxime Dispersible tablets 100mg

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefpodoxime proxetil
  • Dạng thuốc: Viên nén phân tán
  • Số đăng ký: VN-13962-11

Cefules DT

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefuroxime axetil
  • Dạng thuốc: Viên nén phân tán
  • Số đăng ký: VN-13963-11

Cefusan 250

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefuroxime Axetil
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13964-11

Cefzipran

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefprozil
  • Dạng thuốc: Viên nén phân tán bao phim
  • Số đăng ký: VN1-627-12

Celecoxib Capsules 200mg

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Celecoxib
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-13949-11

Cilzobac

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Natri Piperacillin, Natri Tazobactam
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-14858-12

Clesspra DX

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-14861-12

Danitab

  • Thành phần: Tinidazole, Miconazole Nitrate, Neomycin Sulfate
  • Dạng thuốc: Viên nang mềm đặt âm đạo
  • Số đăng ký: VN-13956-11

Danolon 125

  • Thuốc hướng tâm thần
  • Thành phần: Citicoline Sodium
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-14862-12

Danolon 250

  • Thuốc hướng tâm thần
  • Thành phần: Citicoline Sodium
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-14863-12

Dextobos

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Tobramycin, Dexamethasone phosphate
  • Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-13946-11

Diclofenac Injection

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Diclofenac Sodium
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-14864-12

Eropyl-kit

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Rabeprazole natri 20mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13942-11

Espanral

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol
  • Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13943-11

Eyedin

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Tobramycin sulfate
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-14865-12