Azein Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi lọ chứa: acyclovir 250mgDạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-21540-18
Emodum inj.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mgDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21541-18
AcetonalThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acemetacin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6440-02
Alpil CapThuốc đường tiêu hóaThành phần: Arginine, Thiazolidine Carboxylate Dạng thuốc: Viên nang-400mgSố đăng ký: VN-3813-07
AzeinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11079-10
Biolamin tabKhoáng chất và VitaminThành phần: Fursultiamine, riboflavin butyrate, pyridoxal phosphate, Hydroxocobalamin acetate, Acid ascorbic, Tocopherol acetate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3022-07
Capental SRThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Pentoxifylline Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: VN-6441-02
Chodimin creamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, gentamycin sulfate Dạng thuốc: CreamSố đăng ký: VN-13142-11
CirkidThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13143-11
Emodum injectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5394-10
Fortec L 500mg/5mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithine L-aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10103-05
Fortec L 500mg/mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithine L-aspartate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-10104-05
Fortec-L InfusionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine- L-Aspartate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-12409-11
Fortec-L injectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine- L-Aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12410-11
GovaromThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13144-11
Heltan Inj.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine -L-aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7202-08
Hepmel inf.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine-L-Aspartate Dạng thuốc: Thuốc tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10495-10
Hepmel Inj.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine-L-Aspartate Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-9802-10
Hidem creamThành phần: Gentamycin sulphate, Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-7203-08
Hi LaseThuốc đường tiêu hóaThành phần: Biodiastase, Lipase, Ursodesoxycholic acidDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10184-05