AcitidineThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cimetidine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14291-11
AforonacThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aceclofenac Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10001-05
Alfolac InjThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketorolac tromethamine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12586-11
Buflotine TabletThành phần: Buflomedil hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11211-10
Cefdolexe TabletThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxim proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10433-10
CetaminThuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14294-11
Cicostaline InjThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10434-10
Dumin InjectionThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6632-08
Efpotil Tablet 10mgThuốc tim mạchThành phần: Imidapril Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-13057-11
Eldopile capsuleThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5550-10
EpezanThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Eperisone Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10002-05
Furunas capThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Flunarizine Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-10435-10
HarroxThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cao Cardus marianus, Các Vitamin B1, B2, B6, PP, Calcium pantothenate, Cyanocobalamin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-15995-12
Kimporim injection 40mgThành phần: Methylprednisolone natri succinate (tương đương 40mg Methylprednisolone) Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-9485-10