Pentafex 50Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-6498-08
Pentazidin 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6499-08
Pentirom 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulfate Dạng thuốc: Bột pha tiêm 1g CefpiromeSố đăng ký: VN-5935-08
PentodusThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-7509-09
Pentoxib 100Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-6500-08
Pentoxib 200Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Celecoxib Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-6501-08
Penturox 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6987-08
Rabotil 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole natri Dạng thuốc: Viên nén bao tan ở ruộtSố đăng ký: VN-14392-11
Ridertin 10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6988-08
Supolox 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7510-09
Tiloxen 5Thuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Flunarizine Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-12725-11
Penfepim 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6491-08