BudesonideHocmon, Nội tiết tốThành phần: BudesonideDạng thuốc: ống hít;Thuốc hít định liều;Thuốc bột để xông hít;Viên nang chứa bột dùng để hít;Dạng hít khí dungSố đăng ký: VN-8958-04
CarbosinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Carboplatin Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha dịch truyềnSố đăng ký: VN-13628-11
Cybutol 200Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulfate Dạng thuốc: Viên nang chứa bột dùng để hítSố đăng ký: VN-10122-10
CycloventThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ipratropium bromide monohydrate Dạng thuốc: Viên nang chứa bột dùng để hítSố đăng ký: VN-9579-10
CycortideThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Budesonide Dạng thuốc: Viên nang-400mcgSố đăng ký: VN-1729-06
DoxorubicinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Doxorubicine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10009-05
Doxorubin 2mg/mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Doxorubicine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11803-11
Emthexate PFThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Methotrexate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11804-11
Epirubicin - Teva 2mg/mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Epirubicin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN1-628-12
EposinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Etoposide Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnSố đăng ký: VN-11805-11
OxaliplatinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: OxaliplatinDạng thuốc: Bột pha dung dịch truyền; Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-12324-11
PaclitaxinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-14065-11
PharcetilThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetylcysteine Dạng thuốc: Thuốc bột uống-200mgSố đăng ký: VN-0242-06
PlatosinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Cisplatin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13022-11
Sodium FolinateThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Sodium folinate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêm-25mg/ml acid folinicSố đăng ký: VN-2846-07
TamoplexThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Tamoxifen Dạng thuốc: Viên nén-20mgSố đăng ký: VN-0244-06
VincristineThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vincristine sulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN1-128-09