Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC

Panthicone-F

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Pancreatin, Dimethicone, Hemicellulase
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-2458-06

Panthicone-F Tab

  • Thành phần: Pancreatin, ox-bile ext., Dimethicone, Hemicellulase
  • Dạng thuốc: Viên nén bao đường tan trong ruột
  • Số đăng ký: VN-16021-12

Pantyrase

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Pancreatin, Cao mật bò, Dimethicon, Hemicellulase
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-0553-06

Pasvin

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Difemerine
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-7193-02

Phenatic tab.

  • Thành phần: Casein hydrolysate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-14789-12

Phihydrolid

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Roxithromycin
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-5708-08

Philbalamin cap.

  • Khoáng chất và Vitamin
  • Thành phần: Mecobalamin
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-15120-12

Philbedamin tablets

  • Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
  • Thành phần: Betamethasone, Dexchlorpheniramine maleate
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-1487-06

Philcazone

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Ceftriaxone
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-8260-04

Philcebi Injection

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefotaxime
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-8413-04

Philcefobacter

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefotiam hydrochlorid
  • Dạng thuốc: Thuốc tiêm
  • Số đăng ký: VN-6262-08

Philclobate

  • Thuốc điều trị bệnh da liễu
  • Thành phần: Clobetasol propionate
  • Dạng thuốc: Dung dịch bôi ngoai da
  • Số đăng ký: VN-3721-07

Philcolin Inj

  • Thuốc hướng tâm thần
  • Thành phần: Citicoline
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-10506-10

Philcystaine Eye Drops

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Azelastine HCl
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-13316-11

Philduocet Tab

  • Thành phần: Acetaminophen; Tramadol HCl
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-11264-10

Philenasin Tab.

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Levofloxacin hemihydrate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-12613-11

Phileo

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Levofloxacine
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-7327-08

Phileo Tab

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Levofloxacin hemihydrate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-11265-10

Philevomels eye drops

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Levofloxacin hemihydrate
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-11257-10

Philformin

  • Hocmon, Nội tiết tố
  • Thành phần: Metformin
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-7953-03