Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC

Philkanema Tab

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13835-11

Philkwontac Injection

  • Thành phần: Ranitidine HCl
  • Dạng thuốc: Thuốc tiêm
  • Số đăng ký: VN-11995-11

Philmadol

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Acetaminophen; Tramadol HCl
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-5588-10

Philmedsin tablet

  • Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
  • Thành phần: Mephenesin
  • Dạng thuốc: Viên nén-250mg
  • Số đăng ký: VN-1965-06

Philmidin

  • Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
  • Thành phần: Loratadine
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-5051-07

Philmigrain capsule

  • Thuốc điều trị đau nửa đầu
  • Thành phần: Flunarizine hydrochloride
  • Dạng thuốc: Viên nang-5mg Flunarizine
  • Số đăng ký: VN-1964-06

Philmoramax Tab.

  • Thành phần: Casein hydrolysate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-14338-11

Philnimesol

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Nimesulide
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-10307-05

Philopra

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: L-ornithine L-aspartate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-10311-05

Philorpa Inj.

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: L-Ornithine -L-aspartate
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-12616-11

Philorpa-5G

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: L-ornithine L-aspartat
  • Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền
  • Số đăng ký: VN-16020-12

Philpacef IN Injection

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Ceftriaxone
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-8255-04

Philpacef-In Inj.

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Ceftriaxone Sodium
  • Dạng thuốc: Bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-8256-09

Philpirapyl Inj.

  • Thuốc hướng tâm thần
  • Thành phần: Piracetam
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-11996-11

Philpresil Inj.

  • Thuốc hướng tâm thần
  • Thành phần: Citicoline
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-10500-10

Philsetam Capsule 400mg

  • Thuốc hướng tâm thần
  • Thành phần: Piracetam
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-8825-04

Philsinpole Eye drops

  • Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
  • Thành phần: Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride
  • Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
  • Số đăng ký: VN-13338-11

Philtabel injection

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Tiropramide Hydrochloride
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-11997-11

Philtelabit

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Ofloxacin
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-8647-04

Philtelabit Tab

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Ofloxacin
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-5589-10