Philtobax Eye DropsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10502-10
Philtolon Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11266-10
Philtrimaison CreamThành phần: Bethamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicine sulfate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-8257-09
Philzaditac inj.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13339-11
PinkleThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Vitamin B12, Chlorpheniramine, Neostigmine, Aminoethyl sulfonic acid, Chondroitin sodium sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6349-02
Piracetam Capsule 400mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9165-04
Polkab eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Povidone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12004-11
Polyamin forteKhoáng chất và VitaminThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7194-02
Poly-Fortecap capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp các vitamin và acid amin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6260-08
PosodThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium Iodide, potassium Iodide Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7582-03
Posod Eye DropsThành phần: Kali iodid, Natri iodid Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7326-08
Prospan Cough SyrupThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dried Ivy leaf extract Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-7325-08
ProtaseThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain, Trypsin Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-6368-02
QuinovidThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12619-11
Quinovid Ophthalmic OintmentThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-15581-12
Rafazen injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13340-11
Rapcizen InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13341-11
Rapfol eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13836-11