Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC
Scorimid Injection
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Hyoscine N-Butyl Bromide
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-13834-11
Selk-C Inj
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thành phần: Acid Tranexamic
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-10508-10
Senafen
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Aceclofenac
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-7190-02
Senaphen
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Aceclofenac
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-5050-07
Seoulfamocid
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Famotidine
- Dạng thuốc: Viên nén bao đường
- Số đăng ký: VN-6359-02
Seuraf Injection
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Ceftazidime
- Dạng thuốc: Bột pha tiêm
- Số đăng ký: VN-13343-11
Silyhepatis
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: L-Arginine Hydrochloride
- Dạng thuốc: Siro
- Số đăng ký: VN-15579-12
Sinsia
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Serratiopeptidase
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-6360-02
Sodam
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thành phần: Acetylcysteine
- Dạng thuốc: Viên nang
- Số đăng ký: VN-6696-02
Sofenac
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Diclofenac
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-5980-01
Sofenac inj
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Diclofenac sodium
- Dạng thuốc: Thuốc tiêm-75mg
- Số đăng ký: VN-2452-06
Spasmcil
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Alverine
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-5973-01
Spasmcil tab.
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Alverine Citrate
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VN-13321-11
Strokomin Inj 500mg
- Thuốc hướng tâm thần
- Thành phần: Citicoline
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-9361-05
Tacedin
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Acemetacin
- Dạng thuốc: Viên nang
- Số đăng ký: VN-6361-02
Tamdrop eye drops
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Tobramycin
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-13837-11
Tearican eye drops
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Polyvinyl Alcohol
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-13838-11
Telodrop Eye Drops
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Hydroxypropyl methylcellulose 2910; Dextran 70
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-11258-10
Tobadexa Eye drops
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Tobramycin; Dexamethasone
- Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-13344-11
Tocinpro
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
- Số đăng ký: VN-13839-11
