Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC

Fonexti Injection

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Ceftriaxone Sodium
  • Dạng thuốc: Bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-13331-11

Forekaximeinj 1g

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium
  • Dạng thuốc: Bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-4067-07

Forkaxime Injection 1g

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Sulbactam, Cefoperazone
  • Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-9362-05

Fortec 25mg

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-6378-02

Fulden inj

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Piroxicam
  • Dạng thuốc: Thuốc tiêm-20mg/ml
  • Số đăng ký: VN-2455-06

Garzen

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Serratiopeptidase
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-6366-02

Gasompel-M

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Domperidone
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-9806-10

Gastal

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Pancreatin, Simethicone
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-6980-02

Gentriderm

  • Thuốc điều trị bệnh da liễu
  • Thành phần: Betamethasone, Clotrimazole, Gentamicin
  • Dạng thuốc: Kem
  • Số đăng ký: VN-6357-02

Ginkaron

  • Thành phần: Cao crataegi, Cao melisae, Cao ginkgo, Tinh dầu tỏi
  • Dạng thuốc: Viên nang mềm
  • Số đăng ký: VN-6373-02

Ginston

  • Thành phần: Cao ginkgo biloba
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-6346-02

Ginstontab

  • Thành phần: Ginkgo biloba
  • Dạng thuốc: Viên nén-40mg Ginkgo flavonoid
  • Số đăng ký: VN-3716-07

Glifen SR

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Fenofibrate
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-7718-03

Glimera Inj

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Buflomedil hydrochloride
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-11262-10

Glumedy capsule

  • Khoáng chất và Vitamin
  • Thành phần: Các acid amin và Vitamin
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-13318-11

Goodsamin Capsule

  • Thành phần: Crystallized Glucosamin sulfate
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-10501-10

Graton

  • Thành phần: Cao lá Ginkgo biloba
  • Dạng thuốc: Viên nén
  • Số đăng ký: VN-5977-01

Growtropin II

  • Hocmon, Nội tiết tố
  • Thành phần: Somatropin
  • Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-7954-03

Habucefix Cap

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefixime trihydrate
  • Dạng thuốc: Viên nang
  • Số đăng ký: VN-5585-10

Halinet Inj.

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Heparin sodium
  • Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
  • Số đăng ký: VN-14337-11