Locatop 0,1%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Desonide Dạng thuốc: Kem dùng ngoàiSố đăng ký: VN-16022-12
Locatop creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Desonide Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7720-03
LumaliaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Cyproterone Acetate, Ethinylestradiol Dạng thuốc: Viên bao phim - Cyproterone acetat 2,0mg; EthinyleSố đăng ký: VN-5712-08
MycosterThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ciclopiroxolamine Dạng thuốc: Dung dịch thoa daSố đăng ký: VN-8416-04
Mycoster 1%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ciclopiroxolamine Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-14791-12
Mycoster 8%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ciclopiroxolamine Dạng thuốc: Dung dịch tạo màng dùng ngoài daSố đăng ký: VN-5056-07
Mycoster powderThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ciclopirox olamine Dạng thuốc: Bột thoa ngoài daSố đăng ký: VN-11268-10
NavelbineThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vinorelbine tartrate Dạng thuốc: Viên nang mềm-20mg VinorelbineSố đăng ký: VN-1489-06
Navelbine 20mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vinorelbine ditartrate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-15588-12
Navelbine 30mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vinorelbine ditartrate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-15589-12
OssopanThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Cao xương toàn phần (Phức hợp osseine-hydroxyapatite khan; tương ứng với Canxi 129 mg hay 3,24 mmol) Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8826-04
Ossopan 600mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Phức hợp Ossein-Hydroxyapatite Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9810-10
PercutafeinegelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Caffeine Dạng thuốc: Gel bôi ngoài daSố đăng ký: VN-8828-04
PermixonHocmon, Nội tiết tốThành phần: Lipidosterolic extract of Serenoa repense Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-10315-05
Permixon 160mgThành phần: Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-14792-12
RibomunylThuốc đường tiêu hóaThành phần: Klebsiella pneumoniae, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes group A, Haemophilus influen Dạng thuốc: Cốm pha dung dịch uốngSố đăng ký: VN-7959-03
Ribomunyl InjectableHuyết thanh và Globulin miễn dịchThành phần: Ribosomal fractions Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7958-03
SeptealThuốc sát khuẩnThành phần: Chlorhexidine Digluconate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-14793-12
StructumThuốc hướng tâm thầnThành phần: sodium chondroitin sulfate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7721-03