Rocalcic 50Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Calcitonin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8275-04
SkecalinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Calcitonin Salmon Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-9509-10
Streptomycin Sulphate for injection BP 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Streptomycin sulphate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15620-12
SuccaloxThành phần: suxamethonium chloride dihydrate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-14060-11
Suxamethonium ChlorideThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Suxamethonium Chloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-16040-12
Tazam 1 gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cloxacilin Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13360-11
Thiopental Injection BP 1gThuốc gây tê, mêThành phần: Thiopental Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9714-05
Thuốc tiêm CefuroximeThành phần: Cefuroxim natri Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13854-11
Thuốc tiêm Ridulin Dobutamine Injection USP 250mg/20mlThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-14348-11
Tramadol 100mg-Rotexmedica solution for injectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Tramadol Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9838-10
Triamcinolone Acetonide USP 80mg/2mlHocmon, Nội tiết tốThành phần: Triamcinolone acetonide Dạng thuốc: hỗn dịch tiêmSố đăng ký: VN-15123-12
Triamcinolone retard 80mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Triamcinolone acetonide Dạng thuốc: Hỗn dịch tiêm-80mg/2mlSố đăng ký: VN-2176-06
TulextamHocmon, Nội tiết tốThành phần: Triamcinolone acetonide Dạng thuốc: hỗn dịch tiêmSố đăng ký: VN-13565-11
VIDFUThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14349-11
Vitamin B ComplexKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin B1; B2; B6; PP; Dexpanthenol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-16041-12
Thuốc tiêm BisureshKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 20mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin B6 2mg, Nicotinamide 20mg, Dexpanthenol 1mg Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-13564-11
Fentanyl 0,1mg - RotexmedicaThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl citrateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6793-08
Fentanyl 0,5mg-RotexmedicaThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Fentanyl citrateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7336-08