Amlibon 5mgThuốc tim mạchThành phần: Amlodipine besylate Dạng thuốc: Viên nén-5mg AmlodipinSố đăng ký: VN-1027-06
Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbHThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin, acid clavulanic Dạng thuốc: Cốm pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-5746-08
Axef 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13373-11
Axef 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13374-11
Binoclar 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4605-07
Binoclar 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4606-07
BiodroxilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-10333-05
Biodroxil 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil monohydrate Dạng thuốc: Viên nang cứng gelatinSố đăng ký: VN-12642-11
Curam 1000mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13858-11
Curam 1000mg+200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline trihydrate, clavulanate potassium Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm truyền 1g Amoxicilline; 200Số đăng ký: VN-5081-07
Curam 312,5mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline, Clavulanic acid Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-4094-07
Curam 625mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin trihydrate; Clavulanate potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13859-11
Diltahexal 90mg retardThuốc tim mạchThành phần: Diltiazem hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén giải phóng chậm-90mgSố đăng ký: VN-2021-06
Gentamicin Sandoz 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9186-04
IrenaxThành phần: Irinotecan Hydrochloride trihydrate Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để truyềnSố đăng ký: VN1-138-09
LemocinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Lidocaine, Cetrimonium boromide, Tyrothricin Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-3747-07
MegionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10334-05
Ospen 1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phenoxymethylpenicillin potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14805-12
Parzidim 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14806-12
Parzidim 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêm-500mgSố đăng ký: VN-2483-06