Ospen 1000
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Phenoxymethylpenicillin potassium
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 100 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- 600mg (1000000IU)
- Sản xuất
- Sandoz GmbH - ÁO
- Đăng ký
- Sandoz GmbH - ÁO
- Số đăng ký
- VN-14805-12
- Chỉ định khi dùng Ospen 1000
- - Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy.
- Nhiễm trùng do vết cắn.
- Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng.
- nhiễm phế cầu. - Cách dùng Ospen 1000
- Người lớn: 3 - 4,5 triệu IU/ngày. Trẻ em: 50000 - 100000 IU/kg/ngày.
- Chống chỉ định với Ospen 1000
- Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.
- Tương tác thuốc của Ospen 1000
- - Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid.
- Thuốc uống ngừa thai. - Tác dụng phụ của Ospen 1000
- Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.
- Đề phòng khi dùng Ospen 1000
- Thận trọng ở bệnh nhân có tạng dị ứng. Ðiều trị lâu ngày với penicillin liều cao, phải kiểm tra chức năng thận, gan & hệ tạo máu. Lưu y chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy. Phụ nữ có thai & cho con bú.
Dùng Ospen 1000 theo chỉ định của Bác sĩ