Varucefa FThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-21396-18
ShinacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mgDạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-21395-18
AlertinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7632-03
AlzentalThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7537-03
AmikayeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5624-01
AntanazolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7326-03
BisberineThuốc đường tiêu hóaThành phần: Berberine Tanat, Bismuth subnitrat, Acid Ursodeoxycholic, Cao Scopolia Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-0615-06
CefapezoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5626-01
CefaxoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7327-03
CicolinThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Thuốc tiêm-500mg/2mlSố đăng ký: VN-0620-06
CleancefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nang-250mgSố đăng ký: VN-0811-06
ClenasthThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol 30mg, Clenbuterol HCl 0,02mg Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VD-10783-10
ClofenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6030-01
DistocideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Praziquantel Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6404-02
GrangelThuốc đường tiêu hóaThành phần: magnesium hydroxide, Aluminum hydroxide gel dried, Simethicone Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-7633-03
HelteethThành phần: Cao đã chuẩn độ của phần không xà phòng hóa chiết xuất từ hạt bắp Dạng thuốc: Viên bao đường-35mgSố đăng ký: VN-0616-06
HyasynThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Natri Hyaluronat Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-5166-10
HyopticThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-1702-06
LeodaseThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Streptokinase, Streptodornase Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11793-11