A.S.P-L Injection 900mg 'Oriental'Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Lysine acetylsalicylate Dạng thuốc: Thuốc bột tiêmSố đăng ký: VN-8317-04
A-Cort Suspended InjectionHocmon, Nội tiết tốThành phần: Triamcinolone acetonide Dạng thuốc: Hỗn dịch tiêmSố đăng ký: VN-7081-08
Aminomax-S injectionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-3271-07
Aminomax-V InjKhoáng chất và VitaminThành phần: Alanine, arginine, glutamic acid, histidine, Vitamin C, B6, kali, magne Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-3272-07
Aminophylline InjectionThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Aminophylline Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-250mgSố đăng ký: VN-3264-07
Analac for IV injectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketorolac tromethamine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5116-07
Anesvan injectionThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ dịch tiêmSố đăng ký: VN-5117-07
Antisamin injection 100mg/mlThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Acid tranexamic Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-250mgSố đăng ký: VN-3779-07
B complex Injection Tai YuKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin B1, B2, B6, Niacinamide, Dexpanthenol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5512-01
BluplexKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin B1, B2, B6, C, Niacinamide, Dexpanthenol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8522-04
Bluplex InjectionKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamin HCl; Riboflavin-5-phosphat natri; Pyridoxin HCl; Niacinamide; d-Panthenol; Acid ascorbic; Dextrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5736-10
Bluplex-SKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-1055-06
Brontalin InjectionThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11357-10
Buscomine injectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Hyoscine butylbromide Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9209-04
Cbipreson Tablets 5mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Prednisolon Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6050-08
ChymaseThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Chymotrypsine Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7011-02
Chymase Lyophilized InjectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Chymotrypsine Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-4637-07
Ciprofloxacin Lactate và Natri chlorideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-13882-11
Depo B12Khoáng chất và VitaminThành phần: Hydroxocobalamin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7012-02
Desputin Tablets 30 mg 'Tai Yu'Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7497-03