HamegaKhoáng chất và VitaminThành phần: Diệp hạ châu đắngDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31411-18
Vitamin B3Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B3Dạng thuốc: Dung dịch uống, viên nang,Kem thoa da
Fabathio 300 infKhoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi lọ 10 ml chứa: Acid alpha lipoic 300 mgDạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnSố đăng ký: VD-31214-18
Thiamin monohydratKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamin monohydratDạng thuốc: Viên nén; Viên nén bao phim;Viên nén bao đường; Ống tiêm 50 mg/1 ml, 100 mg/2 ml
CanestenKhoáng chất và VitaminThành phần: Clotrimazol 500mgDạng thuốc: Viên đặt âm đạoSố đăng ký: VN-21367-18
Cam thảo chích mật ongKhoáng chất và VitaminThành phần: Cam thảoDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31168-18
Cam thảo phiếnKhoáng chất và VitaminThành phần: Cam thảoDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31261-18
NadyzinKhoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10 mgDạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-31057-18
Vitamin 3B extraKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 150mcgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31157-18
Pharmaton FizziKhoáng chất và VitaminThành phần: Standardized Panax ginseng extract G115 Pharmaton (3.6 - 4.4% ginsenosides): 40mg; Ascorbic acid 60mg; All-rac-α-Tocopheryl acetate 14,90mg dưới dạng bột α-Tocopherol acetate concentrate 29,8mg (tương đương với Vitamin E 10mg); Nicotinamide 18mg; β-CaroteDạng thuốc: Viên sủiSố đăng ký: VN-21584-18
VitaminC500Khoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31160-18
Calcium-Nic extraKhoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi ống 5ml chứa: Calci glucoheptonat 550mg; Acid Ascorbic (Vitamin C) 50mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 25mgDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-31417-18
Axit FolicKhoáng chất và VitaminThành phần: Axit folicDạng thuốc: Nang, dung dịch, viên nén 0,4 mg; 0,8 mg; 1 mg; 5 mg. Chế phẩm phối hợp đa vitamin khác nhau với hàm lượng khác nhau để uống, chế phẩm phối hợp với sắt. Chế phẩm tiêm bắp, tĩnh mạch hoặc dưới da, dưới dạng muối của acid folic 5 mg/ml.
Calci LactatKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium lactat pentahydratDạng thuốc: Viên nén; Dung dịch uống