MethoxsalenThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: MethoxsalenDạng thuốc: Dung dịch bôi ngoài da; viên nén
Selenium sulfideThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Selenium sulfideDạng thuốc: Ống tuýp, hỗn dịch, kem, dầu gội đầu
AldaraThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Imiquimod Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN1-750-12
Bepanthen Plus CremeThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Dexpanthenol, Chlorhexidin HCl Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN1-676-12
Botulinum Toxin Type A for TherapyThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Botulinum Toxin Type A for Therapy Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-7060-08
BravelleThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Urofollitropin (FSH) Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6648-08
EsogasThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aluminium hydroxid 0,6084g (tương đương aluminium oxid 0,4g), magnesium hydroxid 0,8g, simethicon 0,08g Dạng thuốc: Hộp 30 gói x 10 ml hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-14200-11
EsogitThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aluminium hydroxid 0,6084g (tương đương aluminium oxid 0,4g), magnesium hydroxid 0,8g, simethicon 0,1g Dạng thuốc: Hộp 30 gói x 10ml hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-14201-11
Sensibio Cream (2+ 0,1)%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Acid Fusidic, Betamethasone valerate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7056-08
Gentrisone ShinpoongThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-1433-04
Solondo 10mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-15026-12
Winsotra-SPThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg Dạng thuốc: Hộp 1 lọ 8g kem bôi daSố đăng ký: VD-14173-11
HiqueenThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: HydroquinoneDạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-9119-04
Minoxidil 2% BailleulThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: MinoxidilDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoài daSố đăng ký: VN-15898-12