EndoremThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Gadopentetate dimeglumin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10887-10
Fasran inj 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11071-10
Fasran inj 350Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11073-10
HyasaThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Hyaluronidase Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7082-02
Hylase "Dessau" 150 I.U.Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Hyaluronidase Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6520-08
Iobrix Injection 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9977-05
Iopamigita 300mg Iod/mlThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iopamidol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm/truyềnSố đăng ký: VN-13570-11
Iopamigita 370mg Iod/mlThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iopamidol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm/truyềnSố đăng ký: VN-13572-11
Jufax inj 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12478-11
Jufax inj 350Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12479-11
MagnegitaThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Gadopentetat dimeglumin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13567-11
MegarayThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Gadopentetate dimeglumin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-Gadopentetate dimeglumine 469,01mg/Số đăng ký: VN-2675-07
Xenetic 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iobitridol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm 30g Iodine/100mlSố đăng ký: VN-4976-07
Xenetic 350Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iobitridol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm 35g Iodine/100mlSố đăng ký: VN-4975-07
Xenetix 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iobitridol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7391-03
MRbester InjThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Dimeglumin Gadopentetate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-469,01mg/mlSố đăng ký: VN-0137-06
Omnihexol Inj. 300Thuốc dùng chẩn đoánThành phần: Iohexol Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15947-12