MRbester Inj
- Nhóm thuốc
- Thuốc dùng chẩn đoán
- Thành phần
- Dimeglumin Gadopentetate
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm-469,01mg/ml
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 lọ 10ml
- Sản xuất
- Taejoon Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
- Đăng ký
- Công ty cổ phần Dược phẩm An Phát
- Số đăng ký
- VN-0137-06
- Chỉ định khi dùng MRbester Inj
- - Thận trọng dùng thuốc cho bệnh nhân: Tạng dị ứng, Suy thận nặng.
- Phụ nữ có thai không dùng. - Cách dùng MRbester Inj
- Liều dùng 0,2 mL/kg. Nếu nghi ngờ có tổn thương, dù rằng chụp cộng hưởng từ cho hình ảnh cản quang bình thường, cần tiêm thêm 0,2 mL hoặc thậm chí 0,4 mL/kg trong vòng 30 phút sau khi chụp giúp gia tăng chẩn đoán.
- Chống chỉ định với MRbester Inj
- Quá mẫn với thành phần của thuốc.
- Tác dụng phụ của MRbester Inj
- - Thỉnh thoảng: buồn nôn, nôn, phản ứng dị ứng.
- Hiếm: phản ứng phản vệ có thể dẫn đến sốc. Co giật. Nhức đầu thoáng qua, giãn mạch, chóng mặt, ớn lạnh & ngất.
- Rất hiếm: cảm giác nóng nhẹ hoặc đau tại nơi tiêm. - Đề phòng khi dùng MRbester Inj
- - Thận trọng dùng thuốc cho bệnh nhân: Tạng dị ứng, Suy thận nặng.
- Phụ nữ có thai không dùng.
Dùng MRbester Inj theo chỉ định của Bác sĩ