Anesvan injectionThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ dịch tiêmSố đăng ký: VN-5117-07
Axcel Lignocaine 2% Gel SterileThuốc gây tê, mêThành phần: Lignocaine HCl Dạng thuốc: Gel vô khuẩnSố đăng ký: VN-10047-10
BupigobbiThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm tủy sốngSố đăng ký: VN-4851-07
Bupivacaine B.Braun 0,5%Thuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-0,5%Số đăng ký: VN-1592-06
Bupivacaine for spinal anaesthesia Aguettant 5mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine hydrochloride monohydrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6705-08
Bupivacaine Hydrochloride with Dextrose Injection USPThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12984-11
Bupivacaine spinalThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7753-03
Bupivacaine WPW Spinal 0,5% HeavyThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain hydrochloride Dạng thuốc: dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-13843-11
BuvacThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine, sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9533-05
Buvac HeavyThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain hydrochlorid Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13100-11
ChirocaineThuốc gây tê, mêThành phần: Levobupivacain hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12137-11
Chlorhydrate De Procaine Lavoisier 10mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Procaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13890-11
Chlorhydrate De Procaine Lavoisier 20mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Procaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13892-11
DiprivanThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15720-12
Ditima (bổ tâm xuân quang)Thuốc gây tê, mêThành phần: Đảng sâm, bạch thược, viễn chí, hoàng kỳ, bạch phục linh, đương quy, bạch truật, táo nhân Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V579-H12-10
Độc hoạt tang ký sinhThuốc gây tê, mêThành phần: Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Đỗ trọng, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Bạch thược.. Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V1181-H12-10
DolicainThuốc gây tê, mêThành phần: Lidocaine, Adrenaline Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: H02-006-00