Coramine glucoseThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Nikethamide, glucose Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-5934-01
Correctol 0,1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: disodium, Inosin Monophosphate, Chlorhexidine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8452-04
CortgenThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betamethasone, Neomycin, Naphazoline Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũi, họngSố đăng ký: V284-H12-05
CotamentheThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNB-3197-05
CoughtexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Triprolidine Hydrochloride, Pseudoephedrine Hydrochloride, Guaiphenesin Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-5332-08
C-Pac eye/ear dropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: CiprofloxacinHCl, Benzalkonium Chloride Dạng thuốc: Dung dịch vô khuẩn để nhỏ mắt/nhỏ taiSố đăng ký: VN-14459-12
CravitThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5622-01
Cravit ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8287-04
CresopheneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone acetate, thymol Dạng thuốc: Dung dịch trong nha khoaSố đăng ký: VN-4617-07
CromalThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri cromolyn Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-2%w/wSố đăng ký: VN-1789-06
CualoneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-2706-07
DacleThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone, Tetrahydrozoline Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-0311-06
Daewon Dexamethasone InjThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13105-11
Daewoong tobramycinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10239-05
DaigakuThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Naphazoline, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8883-09
DailycoolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diphenhydramine hydrochloride, zinc sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-1463-06
DainakolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diphenhydramine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VD-5020-08
DaiticolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diphenhydramine hydrochloride, kẽm sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-2800-07
Daiticol 10mg/10mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diphenhydramine hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V212-H12-05
DamadoThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: zinc sulfate, Boric acid, veryl, sodium chloride Dạng thuốc: Thuốc tra mắtSố đăng ký: VNA-3234-00