Diclofen 5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-4063-05
Diclofenac 0,1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: V1359-H12-06
DiclonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6569-02
DicortineffThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13349-11
DifloxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt taiSố đăng ký: VD-4649-08
Diflox 5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin, Naphazoline Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt taiSố đăng ký: V847-H12-05
Difrarel EThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Anthocyanosidic extract, Alpha tocopherol acetate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9686-05
Dinax InjThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Sodium Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-6434-08
Dipafen injThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13325-11
DobenkocineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Benzalkonium chloride, Lidocaine hydrochloride Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: V562-H12-05
Dophazolin 15mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Xylometazoline, Neomycin Dạng thuốc: Thuốc xịt tai, mũi, họngSố đăng ký: V1328-H12-06
DorithricinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tyrothricin, Benzalkonium, Benzocaine Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VN-8173-04
DotapectolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: V539-H12-05
DovamedThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin; Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12761-11
DS-maxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin; Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13185-11
Dudrop 1,4% W/VThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mătSố đăng ký: VN-9863-10
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy PlusThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ taiSố đăng ký: VN-14343-11
Dung dịch rửa vết Thương 0,9% Natri cloridThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-3083-00
Dung dịch rửa vết Thương natri clorid 0,9%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-3571-05
Dung dịch thụt trực tràng Kotobuki enemaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Glycerin Dạng thuốc: Dung dịch thụt trực tràngSố đăng ký: VN-9490-10