Levoeye Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9629-10
Levoquin 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin hernihydrat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-5801-08
Levotop 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacine hemihydrate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4949-10
LiposicThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Carbomer Dạng thuốc: Gel nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15471-12
Liposic eye gelThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Carbomer Dạng thuốc: Gel tra mắt-0,2%w/wSố đăng ký: VN-3043-07
Liquifilm TearsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-14mg/mlSố đăng ký: VN-2095-06
LobacinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin, Bacitracin, Amylocaine Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-6239-02
LocabiotalThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fusafungine Dạng thuốc: Dung dịch phun miệng hoặc mũiSố đăng ký: VN-6287-02
Lofrinex-0,5% eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Timolol maleate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5674-08
Lofxito tabletThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Lomefloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6894-08
LotemaxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Loteprednol etabonate Dạng thuốc: Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt vô trùngSố đăng ký: VN-7218-08
Lovacin Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6182-08
LoxoneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Norfloxacin Dạng thuốc: DD nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-4044-07
LuvericanThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9929-05
Luverican Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15734-12
Lykadex LozengesThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dextromethorphan Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VN-9122-04
Lyrasil 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-5802-08
LysopaineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Bacitracin, Papaya Juice, Lysozyme Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5398-01
LysorexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-0031-06
MaxidexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4952-10