Mexalon Nasal SprayThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline Dạng thuốc: Thuốc xịt mũiSố đăng ký: VN-9821-05
Mexalon Nasal Spray 0,5mg/mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc xịt mũiSố đăng ký: VN-15806-12
MilfloxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin HCl Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10585-10
MindropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Alatoin, Vitamin B6, Vitamin E, chondroitin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8391-04
Miochol EThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Acetylcholine Chloride Dạng thuốc: Bột đông khô và dung dịch để pha thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5566-01
XeminoThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethason natri phosphat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5098-10
Moquin drop 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-5805-08
Moxibac eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin HCl Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5193-10
MoxikuneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14868-12
Myacalcic Nasal 200Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Synthetic salmon calcitonin Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũi-2200IU/mlSố đăng ký: VN-3130-07
Mybacin Lozenges LemonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfate, kẽm bacitracin, amylocaine hydrochloride Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-2968-07
Mybacin Lozenges MintThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfate, kẽm bacitracin, amylocaine hydrochloride Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-2969-07
MydriacylThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tropicamide Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4953-10
Mydriacyl 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tropicamide Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8987-04
Mydrin-PThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tropicamide; Phenylephrine HCl Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14357-11
N¬ớc mắt nhân tạo Traphaeyes - 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydroxypropyl methylcellulose Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VD-5221-08
NaclofThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac sodium Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-0965-06
Nady PectussinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: V1017-H12-05
NaphacollyreThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Naphazoline, Chlorpheniramine, Berberine Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V741-H12-05
Naphacollyre B complex 10mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Pyridoxine, Vitamin B2 Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-1201-02