ProparacaineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: ProparacainDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
Clear eyes® Natural Tears LubricantThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Clear eyes® Natural Tears Lubricantcó những dạng và hàm lượng nào?Thuốc Clear eyes® Natural Tears Lubricant có dạng thuốc nhỏ mắt, hàm lượng 15ml.
Đái dầm PVThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hoài sơn 9g; ích trí nhân 9g; Ô dược 9gDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-31264-18
Refresh® Eye Itch ReliefThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Refresh® Eye Itch Relief có dạng dung dịch và hàm lượng 0,025%/5ml.
Marilase Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Brimonidin tartrat 10mg/5mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21640-18
Coldi B®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Coldi B® có dạng dung dịch nhỏ mũi, hàm lượng 15 ml.@DOMAIN@
Thập toàn đại bổ PVThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cao khô hỗn hợp 0,4g tương đương với 2175 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 353mg; Thục địa 353mg; Đảng sâm 235mg; Bạch truật 235mg; Phục linh 235mg; Bạch thược 235mg; Hoàng kỳ 235mg; Xuyên khung 117,5mg; Cam thảo 117,5mg; Quế nhục 59mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31274-18
Carbamide peroxideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Carbamide peroxide có dạng dung dịch hàm lượng 10%.
Quy Tỳ.VTThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi 10ml chứa cao lỏng chiết từ dược liệu Đảng sâm 0,5g; Bạch truật 1,0g; Hoàng Kỳ 1,0g; Cam thảo 0,25g; Phục linh 1,0g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 1,0g; Long nhãn 1,0g; Đương quy 0,1g; Mộc hương 0,5g; Đại táo 0,25gDạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VD-31348-18
Betagan®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Betagan® có những dạng và hàm lượng sau:Betagan® 0,25% 10 ml trong bình 15 ml;Betagan® 0,5% 5 ml trong bình 10 ml;Betagan® 0,5% 10 ml trong bình 15 ml;Betagan® 0,5% 15 ml trong bình 15 ml.