Omeli 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mũiSố đăng ký: VN-6389-08
Omely-0,05% Nasal Drops for ChildrenThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline hydrochloride, Benzalkonium Chloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mũiSố đăng ký: VN-2585-07
Omely-0,1% Nasal DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline hydrochloride, Benzalkonium Chloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mũiSố đăng ký: VN-2586-07
Omnaris Nasal SprayThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciclesonide Dạng thuốc: Hỗn dịch thuốc xịt mũi dạng phânl iềuSố đăng ký: VN1-762-12
OnlizinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mũiSố đăng ký: V953-H12-05
OnszelThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13186-11
Opcon-AThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Naphazoline HCl, Pheniramine maleate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11094-10
Ophta SolucolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-3680-00
OphtablueThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Methylene blue Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-3997-01
OphtagramThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9267-09
OphtasoneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betamethasone, Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7165-02
OpsacinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polymyxin B, Neomycin, gramicidin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5468-01
Opsacin Sterile Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polymycine B sulfate, Neomycine sulfate, Cramicidine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4547-07
OpsardexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5469-01
Opsardex eye ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone natri phosphat, Neomycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VN-3713-07
Opsil AThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Antazoline, Tetrahydrozoline Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6009-01
Opsil TearsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydroxypropyl methylcellulose Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6008-01
Optalan ophthalmic suspensionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Prednisolone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8429-04
OptamedicThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Acid boric, natri chloride, natri borat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-3161-07
Optamedic 10mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Boric acid, sodium chloride, Natri adetat, Sorbic acid Dạng thuốc: Dung dịch rửa mắtSố đăng ký: VNB-0981-01