OxafokThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mătSố đăng ký: VN-13145-11
OxciuThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13141-11
OxxolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri chloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt mũiSố đăng ký: VD-4659-08
Oxxol 0,9%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, mũiSố đăng ký: V490-H12-05
Oxyfast 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: V573-H12-05
Oxyfast DBThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betamethasone, Oxymetazoline Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: V574-H12-05
Oziadecordex-NThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulphate, Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7309-08
Ozia-sprayThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũi-Oxymetazoline 5mg/10mlSố đăng ký: VN-2445-06
OzurdexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Dạng thuốc: Implant tiêm trong dịch kínhSố đăng ký: VN1-644-12
PasocortThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg; Dexamathason natri phosphat 15 mg; Neomycin sulfat 75 mg Số đăng ký: VD-10220-10
PatadayThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Olopatadine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13472-11
Patar GepacinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VN-15566-12
PatargepacinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin, Bacitracin, Benzocaine Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VN-8617-04
PecsilThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VD-5545-08
PharmacollyreThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri Sulfacetamind, Chlorpheniramine maleate, Naphazoline nitrat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-2517-07
Phenylephrine 2,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Phenylephrine Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V805-H12-05
Philcystaine Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Azelastine HCl Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13316-11
PhileoThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7327-08
Philevomels eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin hemihydrate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-11257-10
Philhyal-San eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-2940-07