SaminlacThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Sodium Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6808-08
SanfloxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt - 0,5%Số đăng ký: VN-5737-08
Sanlein 01Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6729-02
Santodex OphthalmicThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin; Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12651-11
SepileThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNA-4600-01
ShimaxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride, Chlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-3046-00
Shimax 0,01%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-0664-03
Shimax VThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin, Naphazoline Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, nhỏ taiSố đăng ký: VNB-0919-03
SiccaprotectThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexpanthenol, Polyvinyl alcohol Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6030-08
Siuguandexaron injectionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14810-12
SophtalThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Salicylic acid Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8454-04
Spersadex compThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol; Dexamethasone natri Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7764-09
SpersadexolineThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Tetryzoline, Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-0535-06
SpersallergThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Antazoline hydrochloride; Tetryzoline hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15101-12
StadaglicinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium cromoglycate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5641-01
StafloxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13151-11
Star sore ThroatThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: cetrimonium bromide, Lidocaine, Tyrothricin Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VD-1510-06
StareyesThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Naphazoline, aminocaproic acid, zinc sulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V307-H12-05
StrepdizinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: V368-H12-05
Sữa ong chúa Vitamin CThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Sữa ong chúa, Vitamin C Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNB-2117-04